Hyundai new mighty HD110s tải trọng 7 tấn

Giá bán: 690.000.000đ

Model   New mighty 110s
Tải trọng  7 tấn
Kích thước thùng  4606 x 2050 x 1850 mm
Thông số lốp 825R16
Hotline 0931615665
  • Mã: Hyundai Mighty 110S

Giới thiệu

Thông Số Kỹ Thuật Xe Tải Hyundai 7 tấn New Mighty HD110S

Sau đây đại lý xe tải Hyundai chúng tôi xin cung cấp tới quý khách hàng thông tin chính xác và mới nhất từ nhà máy theo bảng thông số dưới đây.

Động cơ Xe Tải 7 Tấn Hyundai Mighty 110S

Kiểu động cơ D4GA
Loại Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước , phun nhiên liệu trực tiếp
Công suất động cơ (ps/vòng/phút) 140Ps (103kW)/2700 rpm
Momen xoắn lớn nhất (N.m/vòng/phút) 48 kg.m (372N.m)/1800 rpm
Số xy lanh  4 xi lanh
Đường kính hành trình piston (mm)  118 mm
Dung tích xy lanh (cm3) 3.933 cm3
Tỷ số nén 1701
Hệ thống phun nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp
Hệ thống tăng áp Turbo Charge Intercooler (TCI)
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 100
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4

Kích Thước Xe Tải 7 Tấn Hyundai Mighty 110S

Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm)  1680/ 1495 mm
Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) 6580 x 2000 x 2300 mm
Chiều dài cơ sở (mm) 3775 mm
Khoảng sáng gầm xe (mm) 230 mm

Trọng lượng – Xe Tải 7 Tấn Hyundai Mighty 110S

Trọng lượng bản thân (kg)  2800 kg
Tải trọng cho phép (kg) 7000 kg
Trọng lượng toàn bộ (kg) 11600
Số chỗ ngồi (chỗ) 03
Các hệ thống khác
Tên hộp số M035S5  dẫn động cơ khí
Loại hộp số 5 Số tiến, 1 số lùi
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.
Hệ thống lái Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực
Hệ thống treo (trước/sau) Phụ thuộc, lá nhíp, giảm chấn thủy lực
Công thức bánh xe 4 x2R
Thông số lốp (trước/sau) 7.50R16
Hãng sản xuất KUMHO/HANKOOK
Máy phát điện MF 90Ah
Ắcquy 12V – 90Ah (02 bình) DELKOR (Hàn Quốc)
Thông số kỹ thuật Hệ thống phanh
Phanh chính (trước/sau) Phanh tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không
Thông số kỹ thuật Tính năng động học
Tốc độ tối đa (km/h)  85 km/h
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 7.3
Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) 37
Trang thiết bị tiêu chuẩn
Hệ thống âm thanh Radio, Cassette, 2 loa
Hệ thống điều hòa
Kính cửa điều chỉnh điện
Dây đai an toàn các ghế
Kiểu cabin Cabin tiêu chuẩn
Đèn sương mù
Đèn báo rẽ tích hợp bên hông cửa xe
Gương chiếu hậu ngoài
Chắn bùn trước và sau
Cản bảo vệ phía sau
Trang thiết bị lựa chọn thêm
Mặt galan mạ crom
Che nắng bên phụ
Phanh khí xả
Dán phim cách nhiệt
Gương chiếu mũi xe
Khung taplo ốp gỗ
Bảo hành
Thông tin bảo hành 2 năm hoặc 100.000 km toàn quốc
Thông số kỹ thuật sản xuất
Thông tin sản xuất Lắp ráp tại Công ty Cổ Phần Ôtô Thành Công